Cách đánh số
Quy ước chỉ có một câu: N là danh mục thứ N trên menu chính, N.M là mục thứ M bên trong danh mục đó. Ví dụ 1 là quản lý tên miền, 1.2 là màn hình thêm tên miền.
Các nhóm hiển thị trên menu chính (Website, Bảo mật, Hiệu năng…) chỉ là lớp trình bày cho dễ nhìn — chúng không làm đổi số của bất kỳ mục nào. Số của một mục đã phát hành sẽ không bao giờ bị đánh lại, nên số bạn thuộc hôm nay vẫn còn đúng sau nhiều lần cập nhật.
Vào nhanh một chức năng
Ba cách, dùng cách nào cũng được:
gaovps # mở menu chính 1.2 # gõ thẳng số ngoài shell, vào ngay màn hình thêm tên miền gaovps 1.2 # tương đương, viết đầy đủ gaovps ssl # tìm theo từ khoá rồi mở chức năng khớp nhất
Các shortcut số được tạo thành lệnh riêng lúc cài, nên gõ 1.2 ở bất kỳ đâu trong shell đều chạy được, không cần đứng trong menu.
Bảng 32 danh mục
Website
| Số | Danh mục | Mục con tiêu biểu |
|---|---|---|
1 | Quản lý tên miền | Danh sách, thêm domain/subdomain, xoá, phân quyền, subfolder, redirect, alias |
2 | Quản lý SSL | Cấp SSL Let's Encrypt, cài acme.sh, đổi CA, SSL trả phí, backup/restore SSL |
4 | Quản lý AppAdmin | User AppAdmin, đổi mật khẩu, đổi cổng, giới hạn số lần đăng nhập sai |
5 | Quản lý database | Tạo/xoá DB và DB user, phân quyền, import/export, remote database, my.cnf |
6 | Quản lý PHP | Đổi phiên bản theo domain, custom php.ini, pool, IonCube, disable_functions |
7 | Quản lý Nginx | Phục hồi cấu hình nginx, sửa nginx.conf và file conf của từng domain |
9 | Quản lý ứng dụng | Cài WordPress, cài Laravel |
18 | Quản lý WordPress | Cập nhật core, theme, plugin hoặc tất cả |
27 | Nhân bản site | Clone một site WordPress sang domain khác |
29 | Chuyển site | Thêm, xem và xoá tác vụ chuyển site giữa các máy |
Bảo mật
| Số | Danh mục | Mục con tiêu biểu |
|---|---|---|
3 | Quản lý SSH | Đổi port SSH, đổi mật khẩu, giới hạn đăng nhập |
8 | Quản lý Fail2ban | Xem IP bị khoá, khoá và mở khoá IP |
15 | Quản lý firewall | Danh sách cổng, mở/khoá cổng, bật/tắt firewall, khoá và mở IP |
21 | SSL Key | Thêm SSL key |
22 | Bảo mật | Giới hạn request, cảnh báo đăng nhập SSH, bật 2FA |
Hiệu năng
| Số | Danh mục | Mục con tiêu biểu |
|---|---|---|
13 | Quản lý cache | FastCGI, Redis, Memcached, OPcache, Rocket Nginx, preload, xoá cache |
14 | Quản lý swap | Xem, thêm, xoá swap |
19 | Quản lý ảnh | Tối ưu ảnh, chuyển sang WebP |
Sao lưu
| Số | Danh mục | Mục con tiêu biểu |
|---|---|---|
25 | Backup & Restore | Backup source + database hoặc chỉ database, restore, xem và xoá lịch backup |
26 | Quản lý storage | Thêm, xem, xoá storage đám mây qua rclone (Google Drive…) |
Hệ thống
| Số | Danh mục | Mục con tiêu biểu |
|---|---|---|
12 | Quản lý crontab | Hook theo phút / giờ / ngày / tuần / tháng và cron tuỳ chỉnh |
16 | Quản lý ổ đĩa | Kiểm tra dung lượng /, /home, /var, /tmp, /usr và tìm file lớn |
17 | Quản lý log | Xem log nginx, PHP-FPM, MySQL |
23 | Thông tin VPS | In thẳng thông tin máy, không có mục con |
24 | Quản lý cập nhật | Cập nhật GaoVPS, rclone, IonCube, phpMyAdmin, PHP 8.2/8.3, MariaDB 10.11 |
28 | File Manager | Cài đặt, khởi động lại, đổi mật khẩu File Manager |
Công cụ
| Số | Danh mục | Mục con tiêu biểu |
|---|---|---|
10 | Quản lý syntax | Danh sách cú pháp lệnh CLI |
11 | Tiện ích | Cấu hình public cho Laravel, phân lại quyền phpMyAdmin |
20 | Quản lý Telegram | Cài đặt bot Telegram để nhận cảnh báo |
30 | API | Đang phát triển, chưa có mục con |
Cài đặt
| Số | Danh mục | Mục con tiêu biểu |
|---|---|---|
31 | Ngôn ngữ | Chọn vi / lv / en rồi áp dụng ngay |
32 | Bản quyền | Trạng thái license, kích hoạt key, làm mới, gỡ key khỏi server |
Kiểm tra menu
Sau mỗi lần cập nhật panel, lệnh dưới đây kiểm tra rằng số thứ tự còn liên tục và không trùng, mọi mục đều trỏ tới file tồn tại trên đĩa, và mọi số trong danh sách đều có shortcut tương ứng.
gaovps --verify
Menu nhảy số hoặc báo thiếu file?
Chạy gaovps --verify trước tiên — nó chỉ đúng mục nào sai. Thường là do bản cập nhật tải về chưa trọn vẹn; cập nhật lại bằng menu 24.1 là xong.